Học/N5/Số, ngày giờ, thời tiết/Ngày trong tuần và tháng
NgheBài 2 / 2

Ngày trong tuần và tháng

Thứ trong tuần, tháng trong năm

Học tên các ngày trong tuần và tháng trong năm. Đây là kiến thức cơ bản để hỏi/trả lời về lịch.

Từ vựng(7 mục)

単語
月曜日げつようび (Getsuyoubi)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
火曜日かようび (Kayoubi)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
水曜日すいようび (Suiyoubi)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
木曜日もくようび (Mokuyoubi)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
金曜日きんようび (Kin'youbi)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
土曜日どようび (Doyoubi)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
日曜日にちようび (Nichiyoubi)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.

Nhấn để nghe phát âm · Nhấn vào từng mục để xem nghĩa và ví dụ