NgheBài 2 / 2
Ngày trong tuần và tháng
Thứ trong tuần, tháng trong năm
Học tên các ngày trong tuần và tháng trong năm. Đây là kiến thức cơ bản để hỏi/trả lời về lịch.
Từ vựng(7 mục)
単語
月曜日【げつようび (Getsuyoubi)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
火曜日【かようび (Kayoubi)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
水曜日【すいようび (Suiyoubi)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
木曜日【もくようび (Mokuyoubi)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
金曜日【きんようび (Kin'youbi)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
土曜日【どようび (Doyoubi)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
日曜日【にちようび (Nichiyoubi)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
Nhấn để nghe phát âm · Nhấn vào từng mục để xem nghĩa và ví dụ