ViếtBài 3 / 3
Hàng さ~そ (SA, SHI, SU, SE, SO)
Hàng S trong Hiragana
Lưu ý: し đọc là "shi" chứ không phải "si".
Từ vựng(5 mục)
漢字
さ【sa】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
漢字
し【shi】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
漢字
す【su】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
漢字
せ【se】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
漢字
そ【so】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
Nhấn để nghe phát âm · Nhấn vào từng mục để xem nghĩa và ví dụ