Học/N5/Từ vựng chủ đề/Tính từ mô tả
ĐọcBài 3 / 3

Tính từ mô tả

Tính từ い và tính từ な cơ bản

Tiếng Nhật có 2 loại tính từ: • Tính từ い (i-adjective): たかい, やすい, おおきい, ちいさい... • Tính từ な (na-adjective): きれいな, しずかな, にぎやかな...

Từ vựng(6 mục)

単語
大きいおおきい (ookii)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
小さいちいさい (chiisai)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
高いたかい (takai)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
安いやすい (yasui)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
きれいKirei (綺麗)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
おいしいOishii (美味しい)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.

Nhấn để nghe phát âm · Nhấn vào từng mục để xem nghĩa và ví dụ