ĐọcBài 3 / 3
Tính từ mô tả
Tính từ い và tính từ な cơ bản
Tiếng Nhật có 2 loại tính từ:
• Tính từ い (i-adjective): たかい, やすい, おおきい, ちいさい...
• Tính từ な (na-adjective): きれいな, しずかな, にぎやかな...
Từ vựng(6 mục)
単語
大きい【おおきい (ookii)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
小さい【ちいさい (chiisai)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
高い【たかい (takai)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
安い【やすい (yasui)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
きれい【Kirei (綺麗)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
おいしい【Oishii (美味しい)】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
Nhấn để nghe phát âm · Nhấn vào từng mục để xem nghĩa và ví dụ