Học/N5/Từ vựng chủ đề/Thức ăn và đồ uống
ĐọcBài 2 / 3

Thức ăn và đồ uống

Tên các món ăn, đồ uống phổ biến ở Nhật

Nhật Bản nổi tiếng với ẩm thực phong phú. Hãy học tên các món ăn cơ bản nhé!

Từ vựng(6 mục)

単語
ごはんGohan
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
みずMizu (水)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
ラーメンRa-men
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
すしSushi (寿司)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
おちゃOcha (お茶)
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
単語
パンPan
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.

Nhấn để nghe phát âm · Nhấn vào từng mục để xem nghĩa và ví dụ

Bài tiếp → Tính từ mô tả