ĐọcBài 2 / 2
Câu phủ định và nghi vấn
Cách tạo câu hỏi và câu phủ định N5
• Câu hỏi: thêm 「か」cuối câu
• Phủ định danh từ: ~ではありません (≠ ~です)
• Phủ định động từ: ~ません (≠ ~ます)
• Phủ định tính từ い: ~くありません (≠ ~い)
Ngữ pháp(4 mục)
文法
〜ですか【~desu ka】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
文法
〜ではありません【~dewa arimasen】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
文法
〜くありません【~ku arimasen】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
文法
なんですか【Nan desu ka】
Nghĩa đang được ẩn để bạn tự nhớ lại trước khi mở.
Nhấn để nghe phát âm · Nhấn vào từng mục để xem nghĩa và ví dụ